xám xịt

Học thuật
Thân thiện
xám xịt

Bầu trời xám xịt trước cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu xám đen, tối không tươi sáng: "xám xịt" dùng để miêu tả màu sắc hoặc trạng thái màu xám đậm, u ám, thường gợi cảm giác nặng nề, buồn tẻ hoặc không lành mạnh.
    • Mang tính chất ảm đạm, không sức sống: Từ này còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ một tình huống, bầu không khí, hay triển vọng trông rất u tối, kém tươi sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bầu trời xám xịt trước cơn bão. (Bầu trời màu xám đen trước cơn bão.)
    • Nước da anh ấy trông xám xịt mệt mỏi. (Nước da của anh ấy trông xám xịt mệt mỏi.)
    • Triển vọng công việc trông thật xám xịt. (Triển vọng công việc trông thật ảm đạm, u tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự u ám, thiếu sức sống: "xám xịt" thường được dùng với sắc thái mạnh hơn từ "xám" thông thường, nhấn mạnh vào sự tối tăm, nặng nề.
    • Cả thành phố chìm trong một màu xám xịt của khói bụi. (Cả thành phố chìm trong một màu xám đen nặng nề của khói bụi.)
  • Dùng trong văn chương để tả cảnh hoặc tâm trạng: Từ này thường xuất hiện trong văn miêu tả để khắc họa không khí buồn , ảm đạm.
    • Những suy nghĩ xám xịt cứ bủa vây lấy tâm trí . (Những suy nghĩ u ám, buồn cứ bủa vây lấy tâm trí .)
Biến thể từ gần giống
  • Xám (tính từ): chỉ màu xám nói chung, có thể nhẹ hơn hoặc không mang sắc thái tiêu cực mạnh như "xám xịt".
    • Bức tường được sơn màu xám nhạt. (Bức tường được sơn màu xám nhạt.)
  • Xám ngoét (tính từ): cũng có nghĩa xám tối, thường dùng cho da mặt hoặc vẻ ngoài của người bệnh hoặc sợ hãi.
    • Mặt anh ta tái xám ngoét hoảng sợ. (Mặt anh ta tái xám hoảng sợ.)
  • Âm u (tính từ): chỉ sự tối tăm, thiếu ánh sáng, có thể dùng cho cả không gian hoàn cảnh.
    • Căn phòng âm u lạnh lẽo. (Căn phòng tối tăm lạnh lẽo.)
Từ đồng nghĩa
  • U ám: chỉ bầu trời hay không khí tối, đầy mây, hoặc chỉ viễn cảnh buồn, không sáng sủa.
  • Ảm đạm: chỉ cảnh vật hay tâm trạng buồn , thiếu sinh khí.
  • Xám xỉn: (ít dùng hơn) cũng có nghĩa xám tối, không sáng.
Từ trái nghĩa
  • Tươi sáng: nhiều ánh sáng, rực rỡ, hoặc chỉ viễn cảnh tốt đẹp.
  • Rực rỡ: chói lọi, nhiều màu sắc tươi đẹp.
  • Hồng hào: (dành cho da mặt) màu hồng, biểu thị sức khỏe tốt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Xám xịt như chì: cụm từ so sánh nhấn mạnh màu xám đen, nặng nề như kim loại chì.
    • Bầu trời chiều nay xám xịt như chì. (Bầu trời chiều nay xám đen nặng nề như chì.)
  • Tương lai xám xịt: cụm từ cố định dùng để chỉ một tương lai ảm đạm, không nhiều hy vọng.
    • Công ty phá sản khiến tương lai của họ trở nên xám xịt. (Công ty phá sản khiến tương lai của họ trở nên ảm đạm, u tối.)
xám xịt

Bầu trời xám xịt trước cơn mưa.

  1. t. Xám đen lại, trông tối xấu. Bầu trời xám xịt. Nước da xám xịt.